| Thu từ TIỀN MẶT + CK | 0 |
| Hoàn TOPUP | 0 |
| Thu Khác ( MP ngoài )+ màn hình led | 0 |
| THUẾ | 0 |
| CP Nhân Sự | - |
| CP địa điểm kinh doanh | - |
| Rác/Internet/ POS/ ĐÁ | - |
| CP Vật tư/ Giá Nhập SP | - |
| ĐIỆN , NƯỚC | - |
| CP hỗ trợ vận chuyển NS đi lại | - |
| CP vận hành 30S | - |
| CP Sửa chữa bảo trì salon | - |
| Nhóm | Mục | Số tiền |
|---|
Báo cáo đang dùng mô hình thận trọng: doanh thu lấy nhịp BI hiện tại, chi phí T6 khoản nào thiếu sẽ lấp bằng T5, khoản nào T6 cao hơn thì giữ số T6. Cách đọc này giúp tránh tưởng lãi cao khi chi phí chưa nhập đủ.
| Biên lãi T5 thực tế | 13,5% |
| Biên lãi weighted T3/T4/T5 | 14,4% |
| Lãi dự phóng theo biên T5 | - |
| Lãi dự phóng theo T3/T4/T5 | - |
| DT cần để đạt lãi mục tiêu | - |
| DT/ngày còn lại cần chạy | - |
| Khách BI hiện tại | 354 |
| DT bình quân/ngày hiện tại | - |
| KPI tham chiếu theo TB T3/T4/T5 | 152.632.905 |
| Còn thiếu để bằng TB T3/T4/T5 | - |
| DT/ngày còn lại để bằng TB T3/T4/T5 | 5.038.489 |
| Lương raw BI T4 đối chiếu | 0 |
| Lương raw BI T6 đã đọc | 26.157.200 |
| Lương trong BC TỔNG (T5) | 75.330.643 |
| Lương T6 dự phóng đã gồm SM | - |
| Chi phí ngoài lương dự tính T6 | 57.452.360 |
| Tổng chi phí T6 dự tính | - |
| Lợi nhuận T6 dự tính | - |
| Khoản chi | T5 | T6 đã nhập | Dự tính T6 | Chênh | Xu hướng | Tham mưu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CP Nhân Sự | 75.330.643 | 0 | 77.391.482 | 2.060.839 | Tăng | Lương dự tính cao hơn T4, cần soi tỷ lệ lương/DT và giữ DT/ngày. |
| CP địa điểm kinh doanh | 24.093.000 | 0 | 24.093.000 | 0 | Giữ | Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí. |
| Rác/Internet/ POS/ ĐÁ | 130.000 | 0 | 130.000 | 0 | Giữ | Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí. |
| CP Vật tư/ Giá Nhập SP | 10.737.554 | 0 | 10.737.554 | 0 | Giữ | Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí. |
| ĐIỆN , NƯỚC | 16.291.806 | 0 | 16.291.806 | 0 | Giữ | Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí. |
| CP vận hành 30S | 6.200.000 | 0 | 6.200.000 | 0 | Giữ | Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí. |
| Loại | Số tiền | Tỷ trọng | Thanh tiến độ |
|---|---|---|---|
| Chuyển khoản | - | - | |
| Tiền mặt | - | - |
| Kỳ so sánh | Doanh thu | Khách | AOV | DT/ngày | Tăng/giảm DT |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ này (08/06-14/06) Đã chốt đến 13/06 |
26.823.000 | 144 | 186.271 | 4.470.500 | - |
| Kỳ trước (01/06-06/06) | 32.634.000 | 165 | 197.782 | 5.439.000 | -17,8% |
| Cùng kỳ T05/2026 (08/05-13/05) | 34.687.600 | 187 | 185.495 | 5.781.267 | -22,7% |
| Cùng kỳ T04/2026 (08/04-13/04) | 32.051.400 | 174 | 184.203 | 5.341.900 | -16,3% |
| Cùng kỳ T03/2026 (08/03-13/03) | 28.888.217 | 165 | 175.080 | 4.814.703 | -7,1% |
| Chênh lệch vs kỳ trước | -17,8% | -12,7% | -5,8% | -17,8% | - |
Kỳ này 08/06-13/06 đang ghi nhận 26.823.000 doanh thu với 144 khách, AOV đạt 186.271. So với kỳ trước 01/06-06/06, doanh thu tăng -17,8%, khách tăng -12,7% và AOV tăng -5,8% - tín hiệu tốt vì tăng trưởng không chỉ đến từ khách mà còn đến từ giá trị mỗi khách.
So cùng kỳ các tháng trước: T4 đang -22,7%, T3 -16,3%, còn T2 -7,1%. Điều này cho thấy nhịp hiện tại đã phục hồi so với T3/T4, nhưng vẫn còn xa tháng T2 - tháng có nền doanh thu rất cao.
Điểm cần chú ý là AOV hiện tại của kỳ này 186.271 vẫn chưa đủ mạnh nếu muốn kéo lợi nhuận tháng lên rõ rệt. Hướng ưu tiên nên là giữ đà khách của kỳ này, đồng thời tập trung tăng giá trị mỗi khách qua tư vấn dịch vụ giá trị cao, upsell sản phẩm và kiểm soát nhóm nhân sự đang có lương/DT cao.
| Tháng | Doanh thu | Chi phí | Lãi | Biên lãi |
|---|---|---|---|---|
| THÁNG 7 | 138.554.820 | 123.199.522 | 15.355.298 | 11,1% |
| THÁNG 8 | 163.155.619 | 134.914.976 | 28.240.643 | 17,3% |
| THÁNG 9 | 146.206.619 | 126.416.910 | 19.789.709 | 13,5% |
| THÁNG 10 | 160.895.763 | 139.940.032 | 20.955.731 | 13,0% |
| THÁNG 11 | 177.599.213 | 138.005.466 | 39.593.747 | 22,3% |
| THÁNG 12 | 167.992.526 | 135.212.850 | 32.779.676 | 19,5% |
| THÁNG 1 | 157.913.483 | 137.837.958 | 20.075.525 | 12,7% |
| THÁNG 2 | 261.190.188 | 185.250.895 | 83.939.293 | 32,1% |
| THÁNG 3 | 154.532.317 | 127.221.778 | 27.310.539 | 17,7% |
| THÁNG 4 | 149.824.497 | 132.034.188 | 17.790.309 | 11,9% |
| THÁNG 5 | 153.541.900 | 132.783.003 | 20.758.897 | 13,5% |
| Nhân sự | Nhóm | DT hiện tại | AOV | DT dự phóng | Lương tháng | DT cần | DT/ngày cần | Lương/DT | Đánh giá | Cần làm gì |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Khả Tú NQ | Skinner | 20.604.783 | 183.971 | 47.549.499 | 10.000.000 | 55.555.556 | 2.055.928 | 21,0% | Báo động | Hôm nay cần thêm khoảng 2.055.928 DT; kéo tối thiểu 11 khách đúng tệp; nâng AOV từ 183.971 lên gần 202.412 bằng combo/upsell dịch vụ. |
| Nguyễn Thị Thiên Ân NQ | Skinner | 12.112.040 | 195.355 | 27.950.862 | 5.838.222 | 32.434.567 | 1.195.443 | 20,9% | Báo động | Hôm nay cần thêm khoảng 1.195.443 DT; kéo tối thiểu 6 khách đúng tệp; ưu tiên tăng lượt khách qua book lại, khách quen và chia khách walk-in. |
| Trần Quang Nhật | Stylist | 9.114.000 | 186.000 | 21.032.308 | 4.014.039 | 22.300.217 | 775.660 | 19,1% | Báo động | Hôm nay cần thêm khoảng 775.660 DT; kéo tối thiểu 4 khách đúng tệp; ưu tiên tăng lượt khách qua book lại, khách quen và chia khách walk-in. |
| Nguyễn Thị Hồng Trân | Skinner | 23.930.381 | 227.908 | 55.223.956 | 10.000.000 | 55.555.556 | 1.860.304 | 18,1% | Báo động | Hôm nay cần thêm khoảng 1.860.304 DT; kéo tối thiểu 8 khách đúng tệp; chốt SP/MP tối thiểu 1 bill/ca với khách có nhu cầu rõ. |
| Võ Ngọc Minh NQ | Stylist | 19.583.667 | 195.837 | 45.193.078 | 9.669.912 | 53.721.733 | 2.008.122 | 21,4% | Cần kéo | Hôm nay cần thêm khoảng 2.008.122 DT; kéo tối thiểu 10 khách đúng tệp; chốt SP/MP tối thiểu 1 bill/ca với khách có nhu cầu rõ. |
| Võ Nhật Hào | Stylist | 13.842.429 | 206.603 | 31.944.067 | 6.165.895 | 34.254.972 | 1.200.738 | 19,3% | Cần kéo | Hôm nay cần thêm khoảng 1.200.738 DT; kéo tối thiểu 6 khách đúng tệp. |
| Huỳnh Trung Nhân | Stylist | 28.192.043 | 231.082 | 65.058.561 | 11.000.000 | 61.111.111 | 1.936.416 | 16,9% | Cần kéo | Hôm nay cần thêm khoảng 1.936.416 DT; kéo tối thiểu 8 khách đúng tệp; chốt SP/MP tối thiểu 1 bill/ca với khách có nhu cầu rõ. |
| Mã ảo Sup Nguyễn Duy Khang | Sup/CVTV | 66.987.204 | 95.559 | 154.585.855 | 5.139.990 | - | - | 3,3% | Theo dõi riêng | Theo dõi theo đội: chia target ngày cho từng thợ, soi nhóm thiếu khách và nhóm AOV thấp trong ca. |
| Nhân sự | Chức danh | Tổng raw | Tip DV | Tip upsale |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hồng Trân | Skinner | 4.654.940 | 4.649.940 | 0 |
| Huỳnh Trung Nhân | Stylist | 4.195.290 | 4.061.545 | 0 |
| Võ Ngọc Minh NQ | Stylist | 4.190.295 | 4.136.805 | 0 |
| Huỳnh Khả Tú NQ | Skinner | 3.948.145 | 3.943.145 | 0 |
| Võ Nhật Hào | Stylist | 2.671.888 | 2.550.713 | 0 |
| Nguyễn Thị Thiên Ân NQ | Skinner | 2.529.896 | 2.524.896 | 0 |
| Mã ảo Sup Nguyễn Duy Khang | Chuyên viên tư vấn | 2.227.329 | 242.718 | 1.984.611 |
| Trần Quang Nhật | Stylist | 1.739.417 | 1.729.417 | 0 |
| Nhân sự | Nhóm | Doanh thu BI | Khách |
|---|---|---|---|
| Mã ảo Sup Nguyễn Duy Khang | Sup/CVTV | 66.987.204 | 701 |
| Huỳnh Trung Nhân | Stylist | 28.192.043 | 122 |
| Nguyễn Thị Hồng Trân | Skinner | 23.930.381 | 105 |
| Huỳnh Khả Tú NQ | Skinner | 20.604.783 | 112 |
| Võ Ngọc Minh NQ | Stylist | 19.583.667 | 100 |
| Võ Nhật Hào | Stylist | 13.842.429 | 67 |
| Nguyễn Thị Thiên Ân NQ | Skinner | 12.112.040 | 62 |
| Trần Quang Nhật | Stylist | 9.114.000 | 49 |