671 QL50 - Báo cáo kinh doanh T6

Doanh thu, tiền mặt/chuyển khoản, lợi nhuận dự phóng và so sánh tuần.
Build: 2026-06-14 11:51:21
BI freshness: 2026-06-14 11:15:02
Nguồn BI: salon_671_927_20260614_114708
T6 đang chạy
Tổng doanh thu T6 BI
-
Tháng 5 đang chạy, không đọc như tháng đủ.
T6
Chuyển khoản đã nhập
-
-
T6
Tiền mặt suy ra
-
-
T6 đang chạy
Dự phóng doanh thu T6
-
Theo nhịp 13 ngày đầu tháng.
T6
Lương BI T6 đã đọc
26.157.200
Raw từ report lương, đến data hiện có trong BI.
T6
Lương T6 dự phóng
-
Đã gồm SM gom từ dữ liệu các tháng.
Chi phí còn lại dự tính
57.452.360
Khoản T6 đã nhập cao hơn thì lấy T6, khoản thiếu thì dự phòng theo T5.
T6
Lợi nhuận dự tính
-
Doanh thu dự phóng - lương - chi phí còn lại.

Góc Nhìn Sheet Tổng T6

Thu chi đã nhập
Tổng thu theo Sheet Tổng
0
Gồm tiền mặt/CK, hoàn topup và thu khác.
Tổng chi theo Sheet Tổng
0
Các khoản chi đã nhập trong block T6.
Lợi nhuận Sheet Tổng
0
Biên lãi 0,0% theo sheet.

Các Khoản Thu T6

Sheet Tổng
Thu từ TIỀN MẶT + CK 0
Hoàn TOPUP 0
Thu Khác ( MP ngoài )+ màn hình led 0
THUẾ 0

Các Khoản Chi T6

Sheet Tổng
CP Nhân Sự -
CP địa điểm kinh doanh -
Rác/Internet/ POS/ ĐÁ -
CP Vật tư/ Giá Nhập SP -
ĐIỆN , NƯỚC -
CP hỗ trợ vận chuyển NS đi lại -
CP vận hành 30S -
CP Sửa chữa bảo trì salon -

Chi Tiết Thu/Chi Đã Nhập

Đọc từ cột chi tiết
NhómMụcSố tiền
Lưu ý: doanh thu BI vận hành và tổng thu Sheet Tổng không luôn bằng nhau vì Sheet Tổng có thêm hoàn topup/thu khác. Báo cáo giữ cả hai góc để đối chiếu.

Lợi Nhuận Thực Tế T6 - 671

Phần riêng theo Sheet Tổng
Đây là phần riêng cho lợi nhuận thực tế Tháng 5 bạn cập nhật từ Sheet Tổng. Phần này dùng để chốt lời/lỗ thực tế, còn các thẻ phía trên vẫn giữ góc BI/model để đối chiếu.
Tổng thu thực tế T6
0
Tiền mặt/CK + hoàn topup + thu khác.
Tổng chi thực tế T6
0
Toàn bộ khoản chi đã nhập trên Sheet Tổng.
Lợi nhuận thực tế T6
0
thấp hơn mô hình BI 19.722.158.
Biên lãi thực nhập
0,0%
Tính trên tổng thu Sheet Tổng T6.
Còn thiếu mốc lãi 30tr
30.000.000
Mốc tham chiếu để chốt cuối tháng.
Trạng thái thực tế
Đang lỗ
Theo số thu/chi bạn đã cập nhật.

Khoản Chi Cần Canh

Ưu tiên kiểm

Tham Mưu Nhanh

Hành động
  • Sheet Tổng đang cho lãi 0, tốt hơn góc BI/model vì đã cộng hoàn topup và thu khác.
  • Chi lớn nhất vẫn là CP Nhân Sự; cần soi doanh thu/AOV từng bạn để tránh lương ăn quá dày vào biên lãi.
  • Giữ vật tư, điện nước và chi vận hành theo đúng số đã nhập; phát sinh mới nên kiểm ngay vì biên lãi hiện còn 0,0%.
Tóm tắt điều hành

Đọc nhanh T6: doanh thu đang chạy, chi phí phải khóa, lãi còn mỏng.

Báo cáo đang dùng mô hình thận trọng: doanh thu lấy nhịp BI hiện tại, chi phí T6 khoản nào thiếu sẽ lấp bằng T5, khoản nào T6 cao hơn thì giữ số T6. Cách đọc này giúp tránh tưởng lãi cao khi chi phí chưa nhập đủ.

Doanh thu dự phóng
154.566.000
Tổng chi phí dự tính
134.843.842
Còn thiếu mục tiêu
19.722.158
Luồng đọc báo cáo - đi từ số lớn đến việc cần làm
1
Chốt doanh thu
BI T6
2
Dự phòng chi phí
T4/T6
3
Soi lợi nhuận
Mốc lãi
4
Giao việc hôm nay
Doanh thu + nhân sự
1
Mốc doanh thu
Giữ nhịp doanh thu trước khi nói lãi
  • Doanh thu hiện tại: 66.978.600 sau 13 ngày.
  • Dự phóng cuối tháng: 154.566.000.
  • Để bằng trung bình T3/T4/T5, phần còn lại cần khoảng 5.038.489/ngày.
2
Mốc chi phí
Khóa khoản tăng, lấp khoản chưa nhập
  • Lương T6 dự phóng: 77.391.482.
  • Chi phí ngoài lương dự tính: 57.452.360.
  • Ưu tiên kiểm các khoản tăng trong phần tham mưu trước khi duyệt thêm chi.
3
Mốc lợi nhuận
Còn thiếu mục tiêu
  • Lãi dự tính: 19.722.158.
  • Còn thiếu 10.277.842 so với mốc lãi 30.000.000.
  • Muốn kéo lãi nhanh: tăng AOV, kiểm vật tư, và giảm nhóm lương/DT cao.

Xem Theo Ngày T6

Daily BI
Chọn ngày đã chốt từ BI để xem số ngày và lũy kế.
Doanh thu ngày
-
Khách ngày
-
AOV ngày
-
Lũy kế đến ngày
-
Khách lũy kế
-
AOV lũy kế
-

Cập Nhật Hằng Ngày

Lưu trên trình duyệt
Quy ước: tiền mặt = tổng doanh thu BI - chuyển khoản. Nếu ERP có hoàn/hủy hóa đơn, cập nhật lại tổng doanh thu BI rồi bấm cập nhật.

KPI Lợi Nhuận T6

Dự phóng
Biên lãi T5 thực tế13,5%
Biên lãi weighted T3/T4/T514,4%
Lãi dự phóng theo biên T5-
Lãi dự phóng theo T3/T4/T5-
DT cần để đạt lãi mục tiêu-
DT/ngày còn lại cần chạy-

Nhịp Doanh Thu

Tháng 5
Khách BI hiện tại354
DT bình quân/ngày hiện tại-
KPI tham chiếu theo TB T3/T4/T5152.632.905
Còn thiếu để bằng TB T3/T4/T5-
DT/ngày còn lại để bằng TB T3/T4/T55.038.489

Lương Và Chi Phí T6

Ước tính
Lương raw BI T4 đối chiếu0
Lương raw BI T6 đã đọc26.157.200
Lương trong BC TỔNG (T5)75.330.643
Lương T6 dự phóng đã gồm SM-
Chi phí ngoài lương dự tính T657.452.360
Tổng chi phí T6 dự tính-
Lợi nhuận T6 dự tính-
Lương T6 dự phóng đã bao gồm phần SM gom từ dữ liệu các tháng trong sheet lương sm. Sheet Lương T6 chưa nhập đủ stylist/skinner/sup nên không dùng làm tổng lương cuối.

Tham Mưu Chi Phí T6

So với T5
1
Tăng so với T5
CP Nhân Sự
T5: 75.330.643 T6 nhập: 0 Dự tính: 77.391.482
Lương dự tính cao hơn T4, cần soi tỷ lệ lương/DT và giữ DT/ngày.
2
Giữ so với T5
CP địa điểm kinh doanh
T5: 24.093.000 T6 nhập: 0 Dự tính: 24.093.000
Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
3
Giữ so với T5
ĐIỆN , NƯỚC
T5: 16.291.806 T6 nhập: 0 Dự tính: 16.291.806
Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
4
Giữ so với T5
CP Vật tư/ Giá Nhập SP
T5: 10.737.554 T6 nhập: 0 Dự tính: 10.737.554
Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
Khoản chi T5 T6 đã nhập Dự tính T6 Chênh Xu hướng Tham mưu
CP Nhân Sự 75.330.643 0 77.391.482 2.060.839 Tăng Lương dự tính cao hơn T4, cần soi tỷ lệ lương/DT và giữ DT/ngày.
CP địa điểm kinh doanh 24.093.000 0 24.093.000 0 Giữ Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
Rác/Internet/ POS/ ĐÁ 130.000 0 130.000 0 Giữ Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
CP Vật tư/ Giá Nhập SP 10.737.554 0 10.737.554 0 Giữ Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
ĐIỆN , NƯỚC 16.291.806 0 16.291.806 0 Giữ Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.
CP vận hành 30S 6.200.000 0 6.200.000 0 Giữ Chưa thấy nhập T6, tạm giữ theo T4 để tránh dự báo thiếu chi phí.

Tỷ Trọng Thanh Toán

Tiền mặt / CK
LoạiSố tiềnTỷ trọngThanh tiến độ
Chuyển khoản - -
Tiền mặt - -

So Sánh Tuần

Cùng thứ
Kỳ so sánh Doanh thu Khách AOV DT/ngày Tăng/giảm DT
Kỳ này (08/06-14/06)
Đã chốt đến 13/06
26.823.000 144 186.271 4.470.500 -
Kỳ trước (01/06-06/06) 32.634.000 165 197.782 5.439.000 -17,8%
Cùng kỳ T05/2026 (08/05-13/05) 34.687.600 187 185.495 5.781.267 -22,7%
Cùng kỳ T04/2026 (08/04-13/04) 32.051.400 174 184.203 5.341.900 -16,3%
Cùng kỳ T03/2026 (08/03-13/03) 28.888.217 165 175.080 4.814.703 -7,1%
Chênh lệch vs kỳ trước -17,8% -12,7% -5,8% -17,8% -
Khung so sánh chia theo chu kỳ 7 ngày trong tháng: 01-07, 08-14, 15-21, 22-28, 29-cuối tháng. Vì tháng đang chạy dở, phần tăng/giảm chỉ dùng ngày đã hoàn tất theo BI freshness và so với cùng số ngày của kỳ trước/cùng kỳ các tháng trước.

Đánh Giá Chi Tiết

So sánh kỳ
ĐÁNH GIÁ 671 QL50

Kỳ này 08/06-13/06 đang ghi nhận 26.823.000 doanh thu với 144 khách, AOV đạt 186.271. So với kỳ trước 01/06-06/06, doanh thu tăng -17,8%, khách tăng -12,7% và AOV tăng -5,8% - tín hiệu tốt vì tăng trưởng không chỉ đến từ khách mà còn đến từ giá trị mỗi khách.

So cùng kỳ các tháng trước: T4 đang -22,7%, T3 -16,3%, còn T2 -7,1%. Điều này cho thấy nhịp hiện tại đã phục hồi so với T3/T4, nhưng vẫn còn xa tháng T2 - tháng có nền doanh thu rất cao.

Điểm cần chú ý là AOV hiện tại của kỳ này 186.271 vẫn chưa đủ mạnh nếu muốn kéo lợi nhuận tháng lên rõ rệt. Hướng ưu tiên nên là giữ đà khách của kỳ này, đồng thời tập trung tăng giá trị mỗi khách qua tư vấn dịch vụ giá trị cao, upsell sản phẩm và kiểm soát nhóm nhân sự đang có lương/DT cao.

Kỳ trước: 01/06/2026 06/06/2026 Kỳ này: 08/06/2026 13/06/2026 7 ngày / kỳ

Dữ Liệu Lợi Nhuận Các Tháng

BC TỔNG
ThángDoanh thuChi phíLãiBiên lãi
THÁNG 7 138.554.820 123.199.522 15.355.298 11,1%
THÁNG 8 163.155.619 134.914.976 28.240.643 17,3%
THÁNG 9 146.206.619 126.416.910 19.789.709 13,5%
THÁNG 10 160.895.763 139.940.032 20.955.731 13,0%
THÁNG 11 177.599.213 138.005.466 39.593.747 22,3%
THÁNG 12 167.992.526 135.212.850 32.779.676 19,5%
THÁNG 1 157.913.483 137.837.958 20.075.525 12,7%
THÁNG 2 261.190.188 185.250.895 83.939.293 32,1%
THÁNG 3 154.532.317 127.221.778 27.310.539 17,7%
THÁNG 4 149.824.497 132.034.188 17.790.309 11,9%
THÁNG 5 153.541.900 132.783.003 20.758.897 13,5%
KPI T6 hiện dùng 2 góc nhìn: biên T5 thận trọng và biên weighted T3/T4/T5. Khi có đủ lương/chi phí T6, nên thay dự phóng bằng số thực tế.

Ghi Chú Đọc Số

671 QL50 - Báo cáo nhân sự T6

Hiệu suất nhân sự, lương tháng, doanh thu cần và mục tiêu mỗi ngày.
Build: 2026-06-14 11:51:21
BI freshness: 2026-06-14 11:15:02
Nguồn BI: salon_671_927_20260614_114708

Tóm Tắt Vận Hành

Việc cần làm
Đọc nhanh hôm nay
  • Ưu tiên kèm Huỳnh Khả Tú NQ trong ca hôm nay: cần khoảng 2.055.928/ngày để chạm mốc lương/DT.
  • Kỳ 08/06-14/06 đang chốt đến 13/06: so kỳ trước DT -17,8%, khách -12,7%, AOV -5,8%.
  • Salon đang chạy bình quân 5.152.200/ngày; để bằng trung bình T3/T4/T5 cần 5.038.489/ngày phần còn lại.
  • AOV hiện tại khoảng 189.205/khách. Muốn tăng lãi nhanh, ưu tiên kéo giá trị mỗi khách thay vì chỉ tăng lượt khách.
Huỳnh Khả Tú NQ
2.055.928/ngày
DT hiện tại 20.604.783 / mốc 55.555.556
Võ Ngọc Minh NQ
2.008.122/ngày
DT hiện tại 19.583.667 / mốc 53.721.733
Huỳnh Trung Nhân
1.936.416/ngày
DT hiện tại 28.192.043 / mốc 61.111.111
Các mốc này lấy từ cột DT/ngày cần trong bảng hiệu quả nhân sự. Đây là mục tiêu vận hành để kèm ca, không phải lương chốt.

Góc Nhìn Hiệu Quả Nhân Sự

Lương x năng suất
Hiệu quả
0
-
Cần kéo
4
Theo dõi nhịp khách và lương/DT
Báo động
4
Huỳnh Khả Tú NQ
Huỳnh Khả Tú NQ
10.000.000
DT cần: 55.555.556
Run-rate: 47.549.499
Nguyễn Thị Hồng Trân
10.000.000
DT cần: 55.555.556
Run-rate: 55.223.956
Huỳnh Trung Nhân
11.000.000
DT cần: 61.111.111
Run-rate: 65.058.561
Nhân sự Nhóm DT hiện tại AOV DT dự phóng Lương tháng DT cần DT/ngày cần Lương/DT Đánh giá Cần làm gì
Huỳnh Khả Tú NQ Skinner 20.604.783 183.971 47.549.499 10.000.000 55.555.556 2.055.928 21,0% Báo động Hôm nay cần thêm khoảng 2.055.928 DT; kéo tối thiểu 11 khách đúng tệp; nâng AOV từ 183.971 lên gần 202.412 bằng combo/upsell dịch vụ.
Nguyễn Thị Thiên Ân NQ Skinner 12.112.040 195.355 27.950.862 5.838.222 32.434.567 1.195.443 20,9% Báo động Hôm nay cần thêm khoảng 1.195.443 DT; kéo tối thiểu 6 khách đúng tệp; ưu tiên tăng lượt khách qua book lại, khách quen và chia khách walk-in.
Trần Quang Nhật Stylist 9.114.000 186.000 21.032.308 4.014.039 22.300.217 775.660 19,1% Báo động Hôm nay cần thêm khoảng 775.660 DT; kéo tối thiểu 4 khách đúng tệp; ưu tiên tăng lượt khách qua book lại, khách quen và chia khách walk-in.
Nguyễn Thị Hồng Trân Skinner 23.930.381 227.908 55.223.956 10.000.000 55.555.556 1.860.304 18,1% Báo động Hôm nay cần thêm khoảng 1.860.304 DT; kéo tối thiểu 8 khách đúng tệp; chốt SP/MP tối thiểu 1 bill/ca với khách có nhu cầu rõ.
Võ Ngọc Minh NQ Stylist 19.583.667 195.837 45.193.078 9.669.912 53.721.733 2.008.122 21,4% Cần kéo Hôm nay cần thêm khoảng 2.008.122 DT; kéo tối thiểu 10 khách đúng tệp; chốt SP/MP tối thiểu 1 bill/ca với khách có nhu cầu rõ.
Võ Nhật Hào Stylist 13.842.429 206.603 31.944.067 6.165.895 34.254.972 1.200.738 19,3% Cần kéo Hôm nay cần thêm khoảng 1.200.738 DT; kéo tối thiểu 6 khách đúng tệp.
Huỳnh Trung Nhân Stylist 28.192.043 231.082 65.058.561 11.000.000 61.111.111 1.936.416 16,9% Cần kéo Hôm nay cần thêm khoảng 1.936.416 DT; kéo tối thiểu 8 khách đúng tệp; chốt SP/MP tối thiểu 1 bill/ca với khách có nhu cầu rõ.
Mã ảo Sup Nguyễn Duy Khang Sup/CVTV 66.987.204 95.559 154.585.855 5.139.990 - - 3,3% Theo dõi riêng Theo dõi theo đội: chia target ngày cho từng thợ, soi nhóm thiếu khách và nhóm AOV thấp trong ca.
Mốc mục tiêu dùng tỷ lệ lương/doanh thu 18,0%. DT cần = lương tháng / 18,0%; DT/ngày cần = phần còn thiếu chia cho số ngày còn lại của tháng. Đọc nhanh: 0 bạn đang hiệu quả, 4 bạn báo động theo tỷ lệ lương/doanh thu hoặc sản lượng so với nhóm. là điểm sáng nếu giữ nhịp hiện tại. Huỳnh Khả Tú NQ cần soi kỹ nếu vẫn báo động khi BI đủ ngày hơn.

Lương Nhân Viên Từ BI

T6 raw
Nhân sựChức danhTổng rawTip DVTip upsale
Nguyễn Thị Hồng Trân Skinner 4.654.940 4.649.940 0
Huỳnh Trung Nhân Stylist 4.195.290 4.061.545 0
Võ Ngọc Minh NQ Stylist 4.190.295 4.136.805 0
Huỳnh Khả Tú NQ Skinner 3.948.145 3.943.145 0
Võ Nhật Hào Stylist 2.671.888 2.550.713 0
Nguyễn Thị Thiên Ân NQ Skinner 2.529.896 2.524.896 0
Mã ảo Sup Nguyễn Duy Khang Chuyên viên tư vấn 2.227.329 242.718 1.984.611
Trần Quang Nhật Stylist 1.739.417 1.729.417 0
Nguồn: report lương nhân sự Power BI, output salary_671_20260614_115023.

Năng Suất Nhân Viên Từ BI

Report mới
Nhân sựNhómDoanh thu BIKhách
Mã ảo Sup Nguyễn Duy Khang Sup/CVTV 66.987.204 701
Huỳnh Trung Nhân Stylist 28.192.043 122
Nguyễn Thị Hồng Trân Skinner 23.930.381 105
Huỳnh Khả Tú NQ Skinner 20.604.783 112
Võ Ngọc Minh NQ Stylist 19.583.667 100
Võ Nhật Hào Stylist 13.842.429 67
Nguyễn Thị Thiên Ân NQ Skinner 12.112.040 62
Trần Quang Nhật Stylist 9.114.000 49
Nguồn: report năng suất Power BI, output productivity_671_20260614_115022.