Toàn hệ thống 30Shine — Center + Nhượng quyền, tất cả các vùng
Top Salon Doanh Thu Toàn Hệ Thống
Nguồn: Power BI (Doanhthu_final theo salon/tháng) · T4–T7/2026 đã chốt đủ tháng, T8/2026 tính đến hết 12/08 (loại ngày đang chạy dở) · ~104-109 salon có dữ liệu mỗi tháng trên tổng 199 salon trong hệ thống · Cập nhật 13/08/2026
Center 24,36 tỷ (70%) · Nhượng quyền 10,65 tỷ (30%)
Salon #1 toàn hệ thống
103 TN
#1 cả 4 tháng liên tục — tổng T4-T7: 4,38 tỷ, hơn #2 (382 NT) gần 800tr
Nhượng quyền cao nhất
112 PQ
#10 toàn hệ thống T7 — NQ duy nhất lọt top 15
145 THT / 927 HG
#4 / #6
Top salon vùng Thanh Sang chỉ xếp #4/#6 toàn quốc, không còn #1-2 như khi so trong vùng
Hạng #1–#15 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Hạng #16–#30 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Hạng #31–#45 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Hạng #46–#60 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Hạng #61–#75 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Hạng #76–#90 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Hạng #91–#105 toàn hệ thống — biến động theo tháng
Thứ hạng trục dọc (T4-T7) tính trong nhóm 15 salon này (cố định theo hạng T7/2026), không phải hạng tuyệt đối toàn bộ 105 salon. T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (loại ngày đang chạy dở). Số nhỏ ngay trước tên salon (cạnh điểm T8) là hạng thật toàn hệ thống (so với tất cả 104 salon có dữ liệu, không giới hạn trong nhóm 15). Nét đứt = 7 salon cuối nhóm (trùng màu với 7 salon đầu). (NQ) = nhượng quyền.
Tổng doanh thu toàn hệ thống — 3 tháng gần nhất + tháng 8
Tổng doanh thu tất cả salon có dữ liệu mỗi tháng (104-109 salon). T8/2026 tính đến hết ngày 12/08 (12 ngày, loại ngày đang chạy dở) nên cột thấp hơn hẳn — không phải doanh thu sụt giảm.
T8/2026 tính đến 12/08 (12/31 ngày). Nếu giữ nhịp hiện tại cho hết tháng, ước tính cả tháng khoảng 36,7 tỷ — xấp xỉ T5-T7, cần theo dõi thêm khi có đủ số liệu.
Toàn bộ 105 salon có doanh thu — xếp hạng đầy đủ
Đơn vị: VNĐ. Xếp theo Tổng T4-T7 giảm dần (tổng 4 tháng đã chốt đủ). 59 Center + 46 Nhượng quyền (badge "NQ"). Ký hiệu 🏆 bên cạnh số = salon cao nhất cột đó. Top 1: 103 TN — tổng 4 tháng 4,38 tỷ, dẫn đầu cả 4 tháng liên tục và cả cột Tổng, cách xa #2 (382 NT, 3,59 tỷ) gần 800tr.
#
Salon
Tổng T4-T7
T4/2026
T5/2026
T6/2026
T7/2026
T8/2026 (MTD)
1
103 TNCenter
4.377.328.561 🏆
1.084.705.082 🏆
1.110.857.721 🏆
1.109.571.208 🏆
1.072.194.550 🏆
435.430.625 🏆
2
382 NTCenter
3.590.831.719
912.686.385
879.292.992
869.036.644
929.815.698
376.459.274
3
145 THTCenter
3.501.424.834
916.401.340
883.173.634
847.292.603
854.557.257
331.995.599
4
237 NTTCenter
3.472.877.338
862.592.612
864.878.461
863.906.656
881.499.609
347.696.997
5
116 TKCenter
3.171.380.504
785.345.980
805.262.644
788.279.410
792.492.470
332.206.158
6
927 HGCenter
3.087.610.306
811.890.019
751.176.720
758.349.666
766.193.901
322.165.200
7
168 NVCCenter
2.997.484.857
750.141.885
758.352.003
761.157.025
727.833.944
322.568.416
8
312 LVSCenter
2.819.320.490
721.831.221
717.587.139
680.877.120
699.025.010
265.239.017
9
99 TSNCenter
2.808.742.924
696.737.626
689.164.949
704.539.379
718.300.970
270.986.595
10
25 TDCenter
2.671.774.488
709.012.252
651.550.710
685.328.159
625.883.367
249.938.624
11
112 PQNQ
2.459.509.383
572.077.947
616.838.626
623.855.032
646.737.778
264.837.249
12
420 HTPCenter
2.375.932.301
604.951.057
616.416.629
572.562.624
582.001.991
226.838.964
13
109 TQHCenter
2.357.279.178
584.324.917
566.519.820
588.363.971
618.070.470
242.956.057
14
362 NGT BNCenter
2.298.896.821
561.333.251
564.993.780
559.858.210
612.711.580
262.000.105
15
8 CVLCenter
2.199.188.971
543.508.163
529.957.058
562.673.343
563.050.407
232.610.892
16
50BT4 NPC LDCenter
2.188.848.025
550.334.484
566.390.546
551.259.016
520.863.979
236.365.000
17
186 DTHCenter
2.182.032.660
525.161.729
536.456.797
564.195.555
556.218.579
215.738.615
18
730 TL10Center
2.088.026.871
516.222.283
514.990.128
518.273.311
538.541.149
211.528.135
19
575 ACCenter
2.033.878.814
531.155.457
505.165.238
485.212.334
512.345.785
190.226.126
20
10 TPCenter
2.000.878.486
500.597.057
519.896.324
489.553.162
490.831.943
191.907.842
21
27A NVLNQ
1.974.455.312
468.914.809
471.120.990
507.015.137
527.404.376
210.242.784
22
205 30T4 CTNQ
1.934.999.841
472.624.871
424.863.693
472.980.228
564.531.049
207.511.180
23
12 LDTCenter
1.893.058.894
496.345.663
425.911.611
476.144.672
494.656.948
198.641.761
24
VINSMART PZ4NQ
1.866.374.190
481.495.728
496.659.814
454.680.401
433.538.247
187.631.791
25
359 LQDNQ
1.809.218.833
474.123.193
472.166.729
441.438.839
421.490.072
171.093.792
26
202 DCCenter
1.793.822.662
427.109.239
469.888.065
449.471.499
447.353.859
185.492.209
27
236 DBTCenter
1.772.922.919
454.301.154
451.761.324
429.712.033
437.148.408
177.379.017
28
39 HBTCenter
1.757.717.335
442.281.683
447.463.055
439.028.254
428.944.343
185.674.710
29
29 HBCenter
1.707.819.873
437.055.934
428.298.479
419.875.456
422.590.004
179.960.034
30
80 PL BDCenter
1.704.592.588
417.052.740
419.875.599
419.935.987
447.728.262
171.910.308
31
483 TNCenter
1.664.597.328
409.031.507
415.992.967
419.210.951
420.361.903
163.334.701
32
A6 NATNQ
1.607.338.516
403.136.418
421.700.931
382.404.494
400.096.673
162.748.243
33
255 NANCenter
1.589.060.806
401.835.880
418.121.503
383.069.372
386.034.051
163.050.640
34
406 TNM VTNQ
1.570.243.550
421.269.782
395.596.389
370.548.264
382.829.115
140.356.591
35
345 NVL DNNQ
1.553.071.444
346.106.109
393.512.404
399.345.643
414.107.288
146.194.550
36
1180 QTCenter
1.524.600.149
400.011.507
380.756.569
360.209.200
383.622.873
151.474.166
37
173 TNCenter
1.498.660.335
389.989.777
379.778.259
364.377.236
364.515.063
179.592.962
38
190 HBCenter
1.427.758.928
378.834.090
358.946.708
351.448.701
338.529.429
126.712.704
39
68 NTNQ
1.398.073.156
354.533.389
332.404.688
323.519.940
387.615.139
146.720.975
40
77 PVCNQ
1.376.219.096
352.955.249
303.754.251
372.657.594
346.852.002
145.590.717
41
90 NHCenter
1.371.295.558
332.949.659
325.418.225
348.296.559
364.631.115
169.926.855
42
344 CMT8 VTNQ
1.359.586.292
345.072.733
331.085.714
330.926.615
352.501.230
139.213.000
43
264 LLQCenter
1.332.899.460
348.873.482
330.455.067
300.044.386
353.526.525
144.103.356
44
55A NVLCenter
1.293.613.961
334.591.333
316.134.985
310.333.799
332.553.844
145.320.406
45
346 KTCenter
1.267.174.357
322.438.601
304.052.857
322.243.740
318.439.159
137.988.555
46
36 N1 BDCenter
1.188.814.363
305.387.607
292.080.037
287.979.016
303.367.703
131.951.460
47
170 NTLNQ
1.164.663.920
303.931.583
288.621.052
284.371.282
287.740.003
115.382.557
48
130 XVNT DNNQ
1.163.640.169
286.090.836
293.073.857
295.094.333
289.381.143
106.836.857
49
363 LNQ TNCenter
1.109.507.270
282.664.224
281.691.300
269.017.679
276.134.067
120.994.239
50
76 PVHCenter
1.094.791.979
283.843.404
278.127.127
257.220.844
275.600.604
115.726.686
51
65 CDCenter
1.053.993.755
253.981.947
265.011.759
260.718.378
274.281.671
121.392.116
52
1146 KVCCenter
1.036.163.493
274.992.701
254.078.472
253.947.069
253.145.251
113.527.144
53
708 LTTCenter
1.035.352.608
244.259.933
253.813.441
258.653.167
278.626.067
113.156.934
54
Royal CityNQ
1.024.290.900
202.559.346
262.831.979
303.342.372
255.557.203
120.866.034
55
177 DVBNQ
1.009.783.774
254.952.395
242.974.509
243.975.468
267.881.402
103.527.332
56
401/1 NDTCenter
982.574.487
237.953.176
255.471.361
231.471.259
257.678.691
105.296.728
57
80 TP THCenter
979.463.495
229.522.567
237.787.660
250.547.294
261.605.974
96.857.692
58
32 NATCenter
972.417.786
241.747.650
249.659.754
244.504.362
236.506.020
94.537.624
59
205 LT HPNQ
963.158.775
229.047.970
241.726.923
242.414.310
249.969.572
107.766.767
60
356 DXHNQ
933.507.710
233.665.371
239.179.857
223.409.688
237.252.794
85.013.426
61
11 PKTCenter
931.819.892
230.786.716
240.832.160
225.182.917
235.018.099
107.602.605
62
1371 PVTCenter
926.668.693
240.296.365
235.599.391
229.094.959
221.677.978
85.259.288
63
63B TDTNQ
901.574.434
237.145.307
221.461.297
218.341.224
224.626.606
97.413.167
64
484 NTH QNNQ
874.681.002
215.768.658
244.757.844
203.952.100
210.202.400
82.427.800
65
62 LHCenter
859.352.504
223.235.112
213.554.990
209.841.191
212.721.211
92.301.699
66
148 TDCenter
835.779.640
212.506.401
215.512.041
200.090.411
207.670.787
106.651.302
67
58 NVC NACenter
801.837.405
185.697.908
190.405.504
206.857.244
218.876.749
81.683.839
68
90 TDHNQ
793.322.309
211.034.591
212.020.304
181.788.299
188.479.115
83.267.358
69
113 LTK TGNQ
780.547.587
198.615.360
188.598.875
189.351.336
203.982.016
81.237.608
70
99 LVVNQ
761.031.414
200.917.411
195.947.915
189.613.634
174.552.454
71.471.366
71
341 XVNTCenter
757.696.387
206.601.277
196.223.225
176.666.565
178.205.320
79.842.965
72
290 QT THCenter
755.225.425
179.740.675
189.308.688
183.574.464
202.601.598
73.525.262
73
113 THD AGCenter
741.922.564
191.076.305
184.193.172
184.415.320
182.237.767
65.070.382
74
82 VTPNQ
723.423.661
198.773.550
176.412.435
174.577.841
173.659.835
82.468.828
75
35 HB NTNQ
717.665.179
130.359.132
129.659.715
191.546.250
266.100.082
114.441.000
76
595 BT THCenter
712.287.777
178.800.613
180.866.098
179.139.717
173.481.349
76.991.879
77
7 DTP LACenter
667.575.444
154.111.922
163.845.733
163.050.316
186.567.473
68.696.951
78
MOYO 6TTCenter
654.941.563
149.913.909
161.625.099
158.186.222
185.216.333
71.712.222
79
451 PVTCenter
613.659.784
167.920.243
142.096.523
154.577.456
149.065.562
59.467.451
80
01 TQT BL LDNQ
611.437.417
140.747.901
147.870.758
156.625.143
166.193.615
63.992.615
81
TG 25/4 QNNQ
610.116.163
140.137.619
147.688.041
152.562.546
169.727.957
51.542.500
82
671 QL50NQ
605.037.342
149.535.337
149.145.126
151.003.470
155.353.409
55.376.975
83
304 NT THCenter
597.232.901
151.135.553
157.163.424
138.119.796
150.814.128
61.772.304
84
104 CBNQ
594.895.712
137.629.476
145.949.762
156.427.493
154.888.981
76.555.526
85
14AD4 BDNQ
589.715.093
144.004.099
155.084.190
140.066.790
150.560.014
55.606.907
86
14 LNNQ
587.224.528
165.882.844
157.199.386
157.190.846
106.951.452
—
87
68 LN NACenter
563.387.257
136.194.478
131.159.240
134.709.898
161.323.641
60.995.894
88
872 QL22NQ
563.340.763
138.371.020
157.362.625
137.187.563
130.419.555
58.998.667
89
152 NONQ
563.155.875
161.008.309
154.534.181
119.218.785
128.394.600
57.885.211
90
55 THNQ
561.407.038
139.782.981
134.882.581
140.371.627
146.369.849
62.894.809
91
27 NT DNNQ
551.388.000
131.646.000
124.165.000
137.596.000
157.981.000
58.980.000
92
357 LACASTANQ
535.424.582
140.511.734
155.628.258
120.266.462
119.018.128
52.163.449
93
186 QTCenter
531.051.301
134.673.724
132.207.095
131.692.834
132.477.648
59.025.352
94
504 30T4NQ
526.656.604
128.578.764
129.563.000
130.170.000
138.344.840
55.450.000
95
4 LQD BNCenter
481.554.950
104.301.412
115.117.579
124.461.935
137.674.024
56.530.977
96
411 NVTNQ
480.911.266
123.631.184
121.070.824
120.651.216
115.558.042
51.283.618
97
F33 HV PTNQ
453.088.760
117.577.690
117.937.000
105.191.000
112.383.070
42.237.000
98
13 BH2NQ
423.027.238
113.529.288
107.840.400
105.979.550
95.678.000
39.588.000
99
185 30T4 BDNQ
416.936.355
—
107.081.136
150.074.026
159.781.193
65.456.397
100
99 TĐT ĐTNQ
367.092.615
107.159.758
88.858.000
87.197.857
83.877.000
32.184.000
101
O12L2 22T12 BDNQ
348.473.544
—
53.431.976
148.948.353
146.093.215
64.556.693
102
BP TTNQ
347.828.546
76.713.835
88.959.615
82.978.081
99.177.015
38.854.615
103
26 TTNQ
347.250.144
95.941.615
84.729.815
81.526.714
85.052.000
30.747.000
104
93 NTMKNQ
254.079.570
73.645.759
63.677.334
57.278.953
59.477.524
20.868.714
105
MOYO 28 NKNQ
233.608.500
97.316.750
43.543.750
35.876.300
56.871.700
26.704.700
9 salon vùng Thanh Sang — biểu đồ xếp hạng qua các tháng
Trục trái là hạng thật trong toàn hệ thống 105 salon (theo T7/2026), không phải hạng nội bộ 1-9. T8/2026 tính đến hết 12/08. Số nhỏ trước tên salon ở điểm T8 = hạng thật toàn hệ thống.
9 salon vùng Thanh Sang — theo dõi hạng T8 mỗi ngày
So sánh hạng toàn hệ thống tại T8/2026 (cộng dồn đến hết 12/08, loại ngày đang chạy dở) giữa lần cập nhật này và lần trước.
Salon
Hạng lần trước
Hạng lần này
Thay đổi
Doanh thu T8 cộng dồn
145 THT
#4
#5
▼ giảm 1 bậc
331.995.599
927 HG
#6
#7
▼ giảm 1 bậc
322.165.200
99 TSN
#8
#8
— giữ nguyên
270.986.595
312 LVS
#10
#9
▲ tăng 1 bậc
265.239.017
8 CVL
#15
#15
— giữ nguyên
232.610.892
730 TL10
#17
#18
▼ giảm 1 bậc
211.528.135
575 AC
#22
#23
▼ giảm 1 bậc
190.226.126
190 HB
#46
#46
— giữ nguyên
126.712.704
708 LTT
#51
#54
▼ giảm 3 bậc
113.156.934
Chi tiết từng ngày trong 4 ngày qua — mỗi cột là 1 ngày, mũi tên so với ngày liền trước:
Salon
09/08
10/08
11/08
12/08 (hiện tại)
145 THT
#5
#4 ▲1
#4 =
#5 ▼1
927 HG
#6
#6 =
#6 =
#7 ▼1
99 TSN
#8
#8 =
#8 =
#8 =
312 LVS
#10
#10 =
#10 =
#9 ▲1
8 CVL
#13
#14 ▼1
#15 ▼1
#15 =
730 TL10
#19
#20 ▼1
#17 ▲3
#18 ▼1
575 AC
#22
#22 =
#22 =
#23 ▼1
190 HB
#46
#46 =
#46 =
#46 =
708 LTT
#49
#50 ▼1
#51 ▼1
#54 ▼3
Vùng Thanh Sang & vùng An trong bức tranh toàn quốc
Khi so trong nội bộ vùng, 145 THT và 927 HG luôn đứng #1/#2. Đặt cạnh toàn hệ thống, hai salon này tụt xuống #4 và #6 — vẫn rất mạnh (top 10 toàn quốc) nhưng có nhiều salon vùng khác doanh thu cao hơn, dẫn đầu là 103 TN (#1, luôn dẫn đầu cả nước), 382 NT (#2), 237 NTT (#3).
Về nhượng quyền: 112 PQ (vùng An) là salon NQ mạnh nhất cả nước, đứng #10 toàn hệ thống T7 — cao hơn nhiều salon Center của vùng khác. Các salon NQ vùng An còn lại (27A NVL #19, 359 LQD #30...) và vùng Thanh Sang (A6 NAT #33, 68 NT #34, 484 NTH QN #67...) xếp giữa và cuối bảng toàn quốc.
Nhận xét
103 TN dẫn đầu tuyệt đối toàn hệ thống, giữ #1 cả 4 tháng, doanh thu vượt 1 tỷ đồng/tháng — cao hơn hẳn 145 THT (salon đầu vùng Thanh Sang) khoảng 150-220tr/tháng.
Top 4 toàn quốc ổn định về thành viên: 103 TN, 382 NT, 237 NTT, 145 THT giữ nguyên nhóm dẫn đầu suốt 4 tháng, chỉ hoán đổi nhẹ thứ tự #3/#4.
112 PQ (nhượng quyền vùng An) là điểm sáng nhượng quyền toàn quốc: leo đều từ #13 lên #10 trong nhóm top 15, doanh thu tăng liên tục 572tr→647tr, là NQ duy nhất chen được vào top 15 toàn hệ thống ổn định.
205 30T4 CT (nhượng quyền, không thuộc vùng An/Thanh Sang) giữ đúng #15 trong nhóm top 15 cả 4 tháng — ổn định hơn nhiều so với nhận định trước đây, doanh thu dao động nhẹ quanh 425-565tr mỗi tháng.
Cơ cấu Center/Nhượng quyền toàn hệ thống ổn định ~70/30 mỗi tháng (T7: Center 24,36 tỷ, NQ 10,65 tỷ) — tỷ trọng NQ toàn quốc thấp hơn hẳn tỷ trọng NQ riêng trong nhóm vùng An/Thanh Sang (~44-45%, xem báo cáo trước), cho thấy vùng An/Thanh Sang có mật độ nhượng quyền cao hơn mặt bằng chung.